Đề kiểm tra Đại số 10 - Chương 4 - Năm 2017 2018 - Đề 10

 






















































ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ LỚP 10 Thời gian: 45 phút I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ) Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 1 0 2 x x    A.   1;2   B. 1;2 C.    ; 1 2;    D.1;2  Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 x 1   là A.   1;2   B. 1;2  C. ;1 D.;1  Câu 3. Tìm m để bất phương trình (m – 3)x² + (m + 2)x – 4 > 0 vô nghiệm A. m ≤ 3 B. –22 ≤ m < 3 C. –22 ≤ m ≤ 2 D. 2 ≤ m < 3 Câu 4. Tìm m để     2 f x mx m x m     2 1 4 luôn luôn âm A. 1 1; 3        B.  1 ; 1 ; 3           C.  ; 1 D. 1 ; 3        Câu 5: Gọi m là giá trị để bất phương trình 2 x m mx    4 2 1có tập nghiệm là   5; . Giá trị m thuộc vào khoảng: A.   3; 2 . B.   4; 2 . C.   2; 1 . D. 2;0 . Câu 6. Tìm m để bất phương trình (m – 1)x² – 2(m + 1)x + 3(m – 2) > 0 có tập nghiệm là R A. m < 1/2 V m > 5 B. 1 < m < 5 C. m > 5 D. m > 1/2 Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 0 4 3 x x    là: A. 3 ; . 2         B. 3 ; . 2       C. 9 ; . 2         D. 9 ; . 2       Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình    2 1 0 2 5 4 x x x x      là: A.    ;2 4; \ 1 .      B.    ;2 4; .    C.    ;2 4; .    D. 2;4 . Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 2 0 2 3 x x x     là: A. 3 ;2 . 2       B. 3 ; 2 . 2        C.   3 ; 2; . 2           D.   3 ; 2; . 2           Câu 10: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 2 3 2 0 1 0 x x x         là: A.  B. {1} C. [1;2] D. [ 1;1]  Câu 11: Nếu a b c d   , , thì bất đẳng thức nào dưới đây đúng? A. ac bd  . B. a c b d    . C. a d b c    . D.    ac bd. Câu 12: Nếu a b c d     0, 0, thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng? A. a c b d    . B. ac bd  . C. . a b c d  D. . a d b c  Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 1 x x x     là: A. (1;3] B. (1;2] [3; )   C. [2;3] D. ( ;1) [2;3]   Câu 14: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 2 4 3 0 6 8 0 x x x x          là: A. ( ;1) (3; )    B. ( ;1) (4; )    C. ( ;2) (3; )    D. (1;4) Câu 16: Tìm m để 2 f x x m x m x ( ) 2(2 3) 4 3 0,         R. A. 3 2 m  B. 3 4 m  C. 3 3 4 2   m D. 1 3   m Câu 17: Giá trị nào của m thì phương trình: 2 ( 1) 2( 2) 3 0 m x m x m       có 2 nghiệm trái dấu? A. m  3 B. m  2 C. m 1 D. 1 3   m Câu 18: Gọi a, b a b   là giá trị để hai bất phương trình    2 x x x a b x a b          2 0, 2 1 2 1 0 tương đương nhau. Giá trị 2a + b bằng: A. 11. 3 B. 3. C. 7 . 3 D. 2. Câu 19: Với giá trị nào của m thì bất phương trình   2 mx m x     2 1 1 0 có nghiệm? A. 3 5 3 5 ; . 2 2 m         B.   3 5 3 5 ; ; 0 . 2 2 m                    C.   3 5 3 5 ; ; 0 . 2 2 m                    D. 3 5 3 5 ; ; . 2 2 m                   Câu 20. Tìm m để bất phương trình (m – 3)x² + 2mx + m + 1 < 0 có tập nghiệm là R A. m < –1 B. m < –3/2 C. m < 3 D. m < 3/2 II.PHẦN TỰ LUẬN (3đ) Bài 1. Tìm m để bất phương trình : (m² + 2m – 3)x² + 2(m – 1)x + 1 < 0 vô nghiệm Bài 2: Giải bất phương trình sau: a) 2 2 2 3 4 15 1 1 1 x x x x x x x          b) 3 47 4 47 3 1 2 1

Nhận xét