Sở GDĐT Hải Phòng Trường Thpt Lê Quý Đôn Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 2 Lần 2 Môn Toán Khối 10 - Hình chương 3
























SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II LẦN 2 MÔN TOÁN KHỐI 10

(Đề gồm 02 trang) NĂM HỌC 2016-2017 (Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 208 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: Cho ABC có AB = c, BC= a, AC= b. Độ dài đường trung tuyến mc ứng với cạnh c của ABC bằng A. 2 2 2 2 4   b a c . B.   1 2 2 2 2 2 b a c   . C. 2 2 2 2 4   b a c . D. 1 2 2 2 2( ) 2 b a c   . Câu 2: Tam giác ABC có AB = c, BC= a, AC= b. Hỏi cosB bằng biểu thức nào sau đây? A. cos( A + C). B. 2 1 sin  B . C. 2 2 2 2 b c a   bc . D. 2 2 2 2 a c b   ac . Câu 3: Tìm góc hợp bởi hai đường thẳng 1     : 6x 5y 15 0 và 2 x 10 6t : y 1 5t         A. 00 . B. 600 . C. 450 . D. 900 . Câu 4: Cho phương trình tham số của đường thẳng d : 5 9 2 x t y t         . Trong các phương trình sau đây , phương trình nào là phương trình tổng quát của đường thẳng d? A. 2 1 0 x y    . B. x y    2 2 0 . C. x y    2 2 0 . D. 2 1 0 x y    . Câu 5: Góc giữa hai đường thẳng 1 d : x 2y 4 0    và 2 d : x 3y 6 0    là A. 300 B. 450 . C. 600 . D. 1350 . Câu 6: Cho hai đường thẳng : △1: 4 2 1 3 x t y t        và 2     : 3x 2y 14 0 . Khi đó A. 1 và 2 trùng nhau. B. 1 và 2 song song với nhau. C. 1 và 2 cắt nhau nhưng không vuông góc. D. 1 và 2 vuông góc nhau. Câu 7: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(–2;3) và có một vecto chỉ phương u  =(1;–4) là: A. 3 2 4 x t y t         . B. 2 3 1 4 x t y t         . C. 2 3 4 x t y t         . D. 1 2 4 3 x t y t         . Câu 8: Tam giác ABC có BC = 8, AB = 3, B = 600 . Độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu ? A. 7. B. 49. C. 97 . D. 61 . Câu 9: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2) ; B(5;6) là: A. n  (4;4)  . B. n  (1;1)  . C. n  ( 4;2)  . D. n  ( 1;1)  . Câu 10: Cho hai đường thẳng   1 d : mx m 1 y 2m 0     và 2 d : 2x y 1 0    .Nếu 1 d song song với 2 d thì A. m 2   B. m=1 C. m 2  D. m tùy ý Câu 11: Cho đường thẳng d có phương trình: 2x- y+5 =0. Tìm một vecto chỉ phương của d. A. 2; 1  . B. 1;2 . C. 1; 2  . D. 2;1 . Câu 12: Khoảng cách từ điểm M 15;1   đến đường thẳng x 2 3t : y t        làA. 16 5 . B. 1 10 . C. 10 . D. 5 . --II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm ) Câu 1. (2 điểm ). Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2 ,B 1;1      . Câu 2. (1,5 điểm). Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M 1;2   lên đường thẳng x 2 2t d : y 3 t        Câu 3. (2,5 điểm ).Cho ba điểm A 1; 2 ,B 4; 2 ,C 3;1         và đường thẳng d có phương trình x 2y 1 0    . a) Tính góc giữa hai đường thẳng AB,AC ? b) Viết phương trình đường thẳng  đi qua A và cách C một khoảng bằng 3. c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho MA MB MC      đạt giá trị nhỏ nhất. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Nhận xét