Nội dung chương Toán lớp 4

Phân phối chương trình học lớp 4 sau đây bao gồm 175 tiết học tương ứng với 34 hoặc 35 tuần học cả kiểm tra đánh giá. Tùy điều kiện cơ sở của mỗi địa phương, mỗi trường mà có những điều chỉnh phù hợp. 

Tuần

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

HC KÌ I: 18 Tun = 90 tiết

1

01

Ôn tập các số đến 100 000

02

Ôn tập các số đến 100 000 (tt)

03

Ôn tập các số đến 100 000 (tt)

04

Biểu thức có chứa một chữ

- Bài tập 3 ý b: Chỉ cần tính giá trị biểu thức với hai trường hợp của n.

05

Luyện tập

- Bài tập 1: Mỗi ý làm một trường hợp.

2

06

Các số có sáu chữ số

07

Luyện tập

08

Hàng và lớp

- Bài tập 2: Làm 3 trong 5 số.

09

So sánh các số có nhiều chữ số

10

Triệu và lớp triệu

3

11

Triệu và lớp triệu (tt)

12

Luyện tập

13

Luyện tập (tt)

14

Dãy số tự nhiên

15

Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

4

16

So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

17

Luyện tập

18

Yến, tạ, tấn

- Bài tập 2, cột 2 chỉ làm 5 trong 10 ý.

19

Bảng đơn vị đo khối lượng

20

Giây, thế kỉ

- Bài tập 1: Không làm 3 ý (7 phút = …. Giây ; 9 thế kỷ = …. Năm ; 1/5 thế kỷ = … năm).

5

21

Luyện tập

22

Tìm số trung bình cộng

23

Luyện tập

24

Biểu đồ

25

Biểu đồ (tt)

6

26

Luyện tập

27

Luyện tập chung

28

Luyện tập chung (tt)

- Không làm bài tập 2:

29

Phép cộng

30

Phép trừ

7

31

Luyện tập

32

Biểu thức có chứa hai chữ

33

Tính chất giao hoán của phép cộng

34

Biểu thức có chứa ba chữ

35

Tính chất kết hợp của phép cộng

8

36

Luyện tập

37

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

38

Luyện tập

39

Luyện tập chung

40

Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

9

41

Hai đường thẳng vuông góc

42

Hai đường thẳng song song

43

Vẽ hai đường thẳng vuông góc

44

Vẽ hai đường thẳng song song

45

Thực hành vẽ hình chữ nhật; Thực hành vẽ hình vuông

- Không làm bài tập 2.

10

46

Luyện tập

47

Luyện tập chung

48

Kiểm tra định kì giữa kì 1

49

Nhân với số có một chữ số

50

Tính chất giao hoán của phép nhân

11

51

Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …

52

Tính chất kết hợp của phép nhân

53

Nhân với số có tận cùng là chữ số 0

54

Đề-xi-mét vuông

55

Mét vuông

12

56

Nhân một số với một tổng

57

Nhân một số với một hiệu

58

Luyện tập

59

Nhân với số có hai chữ số

60

Luyện tập

13

61

Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

62

Nhân với số có ba chữ số

63

Nhân với số có ba chữ số (tt)

64

Luyện tập

65

Luyện tập chung

14

66

Chia một tổng cho một số

67

Chia cho số có một chữ số

68

Luyện tập

69

Chia một số cho một tích

70

Chia một tích cho một số

15

71

Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

72

Chia cho số có hai chữ số

73

Chia cho số có hai chữ số (tt)

74

Luyện tập

75

Chia cho số có hai chữ số (tt)

16

76

Luyện tập

77

Thương có chữ số 0

78

Chia cho số có ba chữ số

- Không làm cột a bài tập 1; bài tập 2; bài tập 3.

79

Luyện tập

- Không làm cột b bài tập 1; bài tập 2; bài tập 3.

80

Chia cho số có ba chữ số (tt)

- Không làm bài tập 2; bài tập 3.

17

81

Luyện tập

- Không làm cột b bài tập 1; bài tập 3.

82

Luyện tập chung

83

Dấu hiệu chia hết cho 2.

84

Dấu hiệu chia hết cho 5.

85

Luyện tập

18

86

Dấu hiệu chia hết cho 9.

87

Dấu hiệu chia hết cho 3

88

Luyện tập

89

Luyện tập chung

90

Kiểm tra định kì (cuối kì 1)

HC KÌ II: 17 tun = 85 tiết

19

91

Ki-lô-mét vuông

* Cập nhật thông tin diện tích Thủ đô Hà Nội (năm 2009) trên mạng: 3324,92 ki-lô-mét vuông.

92

Luyện tập

93

Hình bình hành

94

Diện tích hình bình hành

95

Luyện tập

20

96

Phân số

97

Phân số và phép chia số tự nhiên

98

Phân số và phép chia số tự nhiên (tt)

99

Luyện tập

100

Phân số bằng nhau

21

101

Rút gọn phân số

102

Luyện tập

103

Qui đồng mẫu số các phân số

- Không làm ý c bài tập 1; ý c,d,e,g bài tập 2; bài tập 3.

104

Qui đồng mẫu số các phân số (tt)

105

Luyện tập

22

106

Luyện tập chung

107

So sánh hai phân số cùng mẫu số

108

Luyện tập

109

So sánh hai phân số khác mẫu số

110

Luyện tập

23

111

Luyện tập chung

112

Luyện tập chung (tt)

113

Phép cộng phân số

114

Phép cộng phân số (tt)

115

Luyện tập

24

116

Luyện tập

117

Phép trừ phân số

118

Phép trừ phân số (tt)

119

Luyện tập

120

Luyện tập chung

25

121

Phép nhân phân số

122

Luyện tập

123

Luyện tập (tt)

124

Tìm phân số của một số

125

Phép chia phân số

26

126

Luyện tập

127

Luyện tập (tt)

128

Luyện tập chung

129

Luyện tập chung (tt)

130

Luyện tập chung (tt)

27

131

Luyện tập chung (tt)

132

Kiểm tra định kì (giữa học kì 2

133

Hình thoi

134

Diện tích hình thoi

135

Luyện tập

- Không làm ý b bài tập 1.

28

136

Luyện tập chung

137

Giới thiệu tỉ số

138

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

139

Luyện tập

140

Luyện tập (tt)

29

141

Luyện tập chung

142

Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó

143

Luyện tập

144

Luyện tập (tt)

145

Luyện tập chung

30

146

Luyện tập chung (tt)

147

Tỉ lệ bản đồ

148

Ứng dụng tỉ lệ bản đồ

- Với các bài tập cần làm chỉ cần làm ra kết quả, không cần trình bày bài giải.

149

Ứng dụng tỉ lệ bản đồ (tt)

150

Thực hành

31

151

Thực hành (tt)

152

Ôn tập về số tự nhiên

153

Ôn tập về số tự nhiên (tt)

154

Ôn tập về số tự nhiên (tt)

155

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

32

156

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tt)

157

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tt)

158

Ôn tập về biểu đồ

159

Ôn tập về phân số

160

Ôn tập về các phép tính với phân số

33

161

Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)

162

Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)

163

Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)

164

Ôn tập về đại lượng

165

Ôn tập về đại lượng (tt)

34

166

Ôn tập về đại lượng (tt)

167

Ôn tập về hình học

168

Ôn tập về hình học (tt)

169

Ôn tập về tìm số trung bình cộng

170

Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

35

171

Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó

172

Luyện tập chung

173

Luyện tập chung (tt)

174

Luyện tập chung (tt)

175

Kiểm tra định kì (cuối học kì 2)