1/6 - Mã đề 001 - https://toanmath.com/ SỞ GD VÀ ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC (Đề thi có 04 trang) KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HÌNH CHƯƠNG III NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Lớp : ................... Câu 1. Trong không gian Oxyz cho hai vectơ 1 23 1 23 a aaa b bbb   ( ; ; ), ( ; ; )   đều khác vectơ-không. Gọi α là góc giữa hai vectơ a  và b  . Câu nào sai trong các câu sau: A. 11 2 2 3 3 a b ab ab ab     0   . B. 11 2 2 33 2 2 2222 1 2 3123 cos ( ).( ) ab ab ab aa a bbb       . C. . cos . a b a b       . D. 11 2 2 3 3 2 2 22 22 1 2 3123 cos . ab ab ab aa a bbb       . Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1; 2   và B2;2;1 . Vectơ AB  có tọa độ là: A.   3;3; 1 . B. 3;1;1. C.    1; 1; 3 . D. 1;1;3. Câu 3. Trong không gian Oxyz cho hai vectơ 1 23 1 23 a aaa b bbb   ( ; ; ), ( ; ; )   . Chọn câu đúng trong các câu sau: A. 11 2 2 33 ab ab a b ab .     . B. 1 12 23 3 a b b ab ab a     (; ; )   . C. 1 23 kb ka ka ka k R   ( , , ),  . D. 2 21 13 3 a b a ba ba b     (;; )   . Câu 4. Trong không gian Oxyz, điều kiện để phương trình dạng x2 +y2 +z2 +2ax+2by+2cz+d=0 là phương trình của mặt cầu tâm I(-a;-b;-c), bán kính 222 R   abcd là: A. 222 abcd    0 . B. 222 abcd  >0 . C. 222 2 abcd   0 . D. 222 2 abcd   0 . Câu 5. Giá trị cosin của góc giữa hai véctơa (4;3;1)   và b  (0; 2;3)  là: A. 5 26 26 . B. 9 2 26 . C. 5 2 26 . D. 9 13 26 . Câu 6. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ( ; ; ), ( ; ; ) A A AA BBB x y z Bx y z . Công thức nào dưới đây là đúng. A. ( ;y ;z ) ABxx A B A BA B    y z  . B. ( ;y ;z ) BA x x y z    A B A BA B  . C. 2 22 ( ) (y ) (z ) AB x x y z     B A B A BA . D. 2 22 ( ) (y ) (z ) AB xx y z     B A B A BA  . Câu 7. Cho mặt phẳng P xz :2 3 1 0   . Khi đó P có một vectơ pháp tuyến là: A. n   2; 3;1  . B. n     2; 3;0  . C. n     2;0; 3  . D. n   2; 3; 1  . Câu 8. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng    đi qua gốc tọa độ O0; 0; 0 và có vectơ pháp tuyến 2/6 - Mã đề 001 - https://toanmath.com/ là n   6; 3; 2  thì phương trình của    là: A. 6320 xyz  . B. 6320 xyz  . C.    6320 xyz . D.    6320 xyz . Câu 9. Trong không gian Oxyz , tọa độ tâm I , bán kính R của mặt cầu   2 22 Sx y z x y : 2 4 20 0     là: A. I   1;2;0 , R  5 . B. I 1; 2  , R  5 . C. I 1;2;0, R  5 . D. I 1; 2;0  , R  5 . Câu 10. Cho mặt cầu (S):     2 22 x 1 y 2 z 3 12     . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai: A. (S) đi qua điểm M(1;0;1). B. (S) đi qua điểm N(-3;4;2). C. (S) có tâm I(-1;2;3). D. (S) có bán kính R 23  . Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình của mặt cầu có tâm I 1;1;1, bán kính R  2 . A.     2 22 xyz     1 1 12 . B.     2 22 xyz     1 1 14. C.     2 22 xyz     1 1 14 . D.     2 22 xyz     1 1 12. Câu 12. Khoảng cách từ M 1;4; 7    đến mặt phẳng P : 2x y 2z 9 0    là: A. 5. B. 12 . C. 25 3 . D. 7 . Câu 13. Trong không gian Oxyz , chọn câu đúng trong các câu sau: A. Mặt phẳng tọa độ (Oxy) có phương trình z  0. B. Mặt phẳng tọa độ (Ozx) có phương trình x  0. C. Mặt phẳng tọa độ (Oyz) có phương trình y z   0. D. Mặt phẳng tọa độ (Oxy) có phương trình x   y 0. Câu 14. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho OM xi   y j zk  . Tọa độ của điểm M là: A. M (; ;) xyz . B. M (; ; ) xi y j zk  . C. M (; ; ) i j k   . D. M (; ; ) zyx . Câu 15. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ( ; ; ), ( ; ; ) A A AA BBB x y z Bx y z . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là: A. ; ; 222 B A B AB A   x  xy yz z    . B.  xA  xB A BA B ; ; y y z z  . C. ; ; 333 A B A BA B   x  x y y z z    . D. ; ; 222 A B A BA B   x  x y y z z    . Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho a   1; 1;3  , b   2;0; 1  . Tìm tọa độ véctơ u ab   2 3   . A. u     1;3; 11  . B. u   4;2; 9  . C. u    4; 5;9  . D. u    4; 2;9  . Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm AB C 8;0;0 , 0;0; 4 , 0;2;0 .       Phương trình mặt 3/6 - Mã đề 001 - https://toanmath.com/ phẳng  ABC là: A. 1 41 2 xy z    . B. xyz    4 2 80 . C. 0 82 4 xy z    . D. xyz  420 . Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   Pxy z : 2 30   và điểm I 1;1;0. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với   P là: A.    2 2 2 25 1 1 6 x yz    . B.    2 2 2 5 1 1 6 x yz    . C.    2 2 2 5 1 1 6 x yz    . D.    2 2 2 25 1 1 6 x yz    . Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;2;2 và B3;0; 1  . Gọi   P là mặt phẳng đi qua điểm B và vuông góc với đường thẳng AB . Mặt phẳng   P có phương trình là A. 4 2 3 90 xyz    . B. 4 2 3 15 0 xyz   . C. 4 2 3 90 xyz    . D. 4 2 3 15 0 xyz   . Câu 20. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): 2x y 3z 5 0   và (Q): 2x y 3z 1 0    bằng: A. 4. B. 6 14 . C. 6. D. 4 14 . Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu       2 22 S : x 1 y 2 z 3 16     và các điểm A 1;0;2 , B 1;2;2 .     Gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B sao cho thiết diện của mặt phẳng (P) với mặt cầu (S) có diện tích nhỏ nhất. Khi viết phương trình (P) dưới dạng ax by cx 3 0.    Tính tổng T a b c.  A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 3 . Câu 22. Trong không gian tọa độOxyz , cho điểm A 1; 2;3 .    Gọi S  là mặt cầu chứa A có tâm I thuộc tia Ox và bán kính bằng 7 . Phương trình mặt cầu S  là A.  2 2 2 x yz   7 49 . B.  2 2 2 x yz   7 49 . C.  2 2 2 x yz   5 49 . D.  2 2 2 x yz   3 49 . Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;0;0, B0;0;2 và mặt cầu   2 22 Sx y z x y : 2 2 10      . Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng chứa hai điểm A , B và tiếp xúc với   S ? A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 0 . Câu 24. Trong không gian Oxyz cho A(1;1;1), B(-1;2;0), C(3;-1;2). Điểm M(a;b;c) nằm trên mặt phẳng (P): 2x-y+2z+7=0 sao choQ MA MB MC   357    đạt giá trị nhỏ nhất. Tính T abc  . A. 13. B. -9 . C. – 41. D. 12. Câu 25. Hai quả bóng hình cầu có kích thước khác nhau được đặt ở hai góc của một căn nhà hình 4/6 - Mã đề 001 - https://toanmath.com/ hộp chữ nhật sao cho mỗi quả bóng đều tiếp xúc với hai bức tường và nền của nhà đó. Biết rằng trên bề mặt của quả bóng đều tồn tại một điểm có khoảng cách đến hai bức tường và nền nhà mà nó tiếp xúc bằng 1; 3 ; 4 . Tổng độ dài đường kính của hai quả bóng đó bằng. A. 10. B. 1 6 . C. 12 . D. 14 . ------ HẾT ------ 5/6 - Mã đề 001 - https://toanmath.com/ ĐÁP ÁN 1. B 2. D 3. A 4. B 5. B 6. C 7. C 8. B 9. D 10. B 11. A 12. C 13. A 14. A 15. D 16. D 17. B 18. D 19. D 20. D 21. B 22. A 23. A 24. A 25. B 6/6 - Mã đề 001 - https://toanmath.com/