ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Năm học 2019 – 2020 TOÁN 9 UBND QUẬN BÌNH TÂN



































































































UBND QUẬN BÌNH TÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Năm học: 2019 – 2020 Môn: TOÁN 9 Ngày kiểm tra: 22 /6/2020 (Đề có 02 trang) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1 (2 điểm): a) Vẽ parabol   1 2 : 2 P y x   trên mặt phẳng tọa độ Oxy . b) Giải phương trình sau: 2 2 5 3 0 x x    . Câu 2 (1 điểm): Cho phương trình 2 2 7 1 0 x x    . Gọi 1 x ; 2 x là hai nghiệm (nếu có) của phương trình. Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức sau: 2 2 1 2 1 2 A x x x x    4 3 3 . Câu 3 (1 điểm): Nhằm động viên và khen thưởng các em đạt danh hiệu học sinh giỏi cấp thành phố năm học 2019 – 2020, trường THCS A tổ chức chuyến tham quan ngoại khóa tại một điểm du lịch với mức giá ban đầu là 375000 đồng/người. Biết công ty du lịch giảm 10% chi phí cho mỗi giáo viên và giảm 30% chi phí cho mỗi học sinh. Số học sinh tham gia gấp bốn lần số giáo viên và tổng chi phí tham quan sau khi giảm giá là 12 487500 đồng. Hỏi có bao nhiêu giáo viên và bao nhiêu học sinh đã tham gia chuyến đi? Câu 4 (1 điểm): Nón lá bài thơ là một đặc trưng của xứ Huế. Một chiếc nón lá hoàn thiện cần qua nhiều công đoạn từ lên rừng hái lá, rồi sấy lá, mở, ủi, chọn lá, xây độn vành, chằm, cắt lá, nức vành, cắt chỉ,… Nhằm làm đẹp và tôn vinh thêm cho chiếc nón lá xứ Huế, các nghệ nhân còn ép tranh và vài dòng thơ vào giữa hai lớp lá: “Ai ra xứ Huế mộng mơ Mua về chiếc nón bài thơ làm quà”. Chiếc nón lá có đường kính đáy d cm  40 và chiều cao h cm 19 . Tính diện tích phần lá phủ xung quanh của chiếc nón lá (không kể phần chắp nối), Biết công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là: xq S rl   với r là bán kính đáy và l là đường sinh (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất,và lấy   3,14 ). ĐỀ CHÍNH THỨC Câu 5 (1 điểm): Trong thời gian vừa qua, Việt Nam đã làm rất tốt công tác phòng chống dịch COVID19 khi đón tiếp nhận hàng ngàn kiều bào về nước. Để an toàn cho người dân, những người này bắt buộc phải cách ly 14 ngày để theo dõi sức khỏe. Vì thế UBND thành phố Hồ Chí Minh đã tức tốc xây thêm một bệnh viện dã chiến trên mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 300m . Hãy tính diện tích mảnh đất để xây dựng bệnh viện? Biết hai lần chiều rộng mảnh đất hơn chiều dài là 60m . Câu 6 (1 điểm): Bạn Dung muốn làm cây quạt giấy để mang tới lớp học quạt cho đỡ nóng. Biết khi mở rộng hết cỡ thì số đo góc chỗ tay cầm là 160, chiều dài mỗi cây nan tre tính từ chỗ gắn đinh nẹp (để cố định các nan tre lại) đến rìa giấy bên ngoài quạt là 25cm , khoảng cách từ đinh nẹp đến rìa giấy bên trong là quạt là 8cm . Tính diện tích phần giấy để làm quạt (biết chỗ cầm tay không bọc giấy, giấy được dán cả hai mặt, không kể phần viền, mép) (lấy   3,14 , kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Câu 7 (3 điểm): Từ điểm M nằm ngoài đường tròn O kẻ hai tiếp tuyến MA và MB đến đường tròn O ( A và B là các tiếp điểm). Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O ( MCD và MB nằm cùng phía đối với MO , C nằm giữa M và D ). Gọi E là trung điểm của dâyCD . a) Chứng minh: tứ giác MAOB và MOEB nội tiếp được đường tròn. b) Đoạn OM cắt AB và O lần lượt tại H và I. Chứng minh: 2 OH OM MC MD MO . .   . c) Chứng minh: CI là tia phân giác của góc MCH . HẾT HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN LỚP 9 Câu Đáp án Biểu điểm Câu 1 (2đ) a) Bảng giá trị đúng Đồ thi đúng 0,5 0,5 b) 2 2 5 3 0 x x    a b c     2 ; 5 ; 3  Ta có:   2 2         b ac 4 5 4.2. 3 49 0 Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt: 1 5 49 1 2 2.2 2 b x a         và 2 5 49 3 2 2.2 b x a          0,5 0,5 Câu 2 (1đ) 2 2 7 1 0 x x    a b c     2 ; 7 ; 1  Ta có: a c. 2 0    nên phương trình có hai nghiệm phân biệt. (có thể dùng   0 để chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt) Áp dụng hệ thức Vi – ét, ta có: 1 2 1 2 7 2 1 2 b S x x a c P x x a                Ta có: 2 2 1 2 1 2 A x x x x    4 3 3   2 2 1 2 1 2 A x x x x    4 3  2 1 2 1 2 1 2 A x x x x x x     4 3 2     2 1 7 1 167 4. 3 2. 2 2 2 4 A                       0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 3 (1đ) Gọi số giáo viên đi tham quan là x (người). Gọi số học sinh đi tham quan là y(người) ( * x y,   ) Chi phí tham quan của tất cả giáo viên sau khi giảm giá là 375 000 (100% 10%) 337 500 x x   Chi phí tham quan của tất cả học sinh sau khi giảm giá là 375 000 (100% 30%) 262 500 y y   Theo đề bài ta có hệ phương trình: 4 9 337 500 262 500 12 487 500 36 y x x x y y                 (nhận) Vậy có 9 giáo viên và 36 học sinh đi tham quan. 0,25 0,25 025 0,25 Câu 4 (1đ) Bán kinh đáy của nón lá là: r d cm    :2 40:2 20( ). Đường sinh: 2 2 2 2 l r h m      20 19 761( ) Diện tích xung quanh của nón lá là: 2 3,14 . 20 . 761 1732,4(c ) xq S r l m     0,25 0,25 0,5 Câu 5 (1 đ) Gọi chiều rộng mảnh đất là x (m) và chiều dài mảnh dất là y(m) ( x y, 0  ). Chu vi mảnh đất là: 2( ) 300 2 2 300 x y x y      Theo đề bài ta có hệ phương trình: 2 2 300 70 2 60 80 x y x x y y                  (nhận) Vậy chiều dài mảnh đất là 80 m và chiều rộng mảnh đất là 70 m. Vậy diện tích mảnh đất là:   2 80 . 70 5 600  m 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 6 (1 đ) Diện tích hình quạt có bán kính 25 cm là 7850 9 (cm2 ) Diện tích hình quạt có bán kính 8 cm là 20096 225 (cm2 ) Diện tích giấy cần dán là 7850 20096 . 2 1565,8 9 225         (cm2 ) Vậy diện tích giấy cần phải dán là 1565,8 cm2 0,25 0,25 0,5 Câu 7 (3 đ) a) Chứng minh: tứ giác MAOB và MOEB nội tiếp được đường tròn. (1,25đ) Ta có: MA là tiếp tuyến của (O) (gt) nên  0 MAO  90 MB là tiếp tuyến của (O) (gt) nên  0 MBO  90 Suy ra:   0 MAO MBO  180 Nên tứ giác MAOB nội tiếp Vì E là trung điểm của CD (gt); CD không đi qua tâm nên OE CD   0 MEO  90 Mà  0 MBO  90 Suy ra:   0 MEO MBO   90 Mà E và B là hai đỉnh liên tiếp. Nên tứ giác MOEB nội tiếp. 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 b) Chứng minh: 2 OH OM MC MD MO . .   . Xét MAC và MDA có AMD chung MAC MDA  (cùng chắn cung AC) Suy ra   MAC MDA ∽ 2 . (1) MA MC MD MA MA MC MD     Ta có: OA OB  và MA MB  (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)  MO là đường trung trực của AB  OH AB  MAO vuông tại A có AH là đường cao Suy ra: 2 OA OH OM  . (2) MAO vuông tại A có 2 2 2 OM MA OA   (3) Từ (1), (2), (3) suy ra: 2 OM MC MD OH OM   . . c) Chứng minh: CI là tia phân giác của góc MCH . Từ 2 2 MH OM MA MC MD MA . , .    MH OM MC MD . .   MH MC MD MO  Xét   MHC và MDO có: MH MC MD MO  và DMO  chung   MHC đồng dạng  MDO  M MC MH HC MO D DO   OD MC MO MC MO CH CH OA     (4) Ta lại có MAI IAH    (cùng chắn hai cung bằng nhau) AI là phân giác của MAH . Theo t/c đường phân giác của tam giác, ta có: A MI MA IH H  (5)  MHA và  MAO có OMA  chung và   0 MHA MAO   90 do đó đồng dạng (g.g) O A MO MA A H  (6) Từ (4), (5), (6) suy ra MC MI CH IH  suy ra CI là tia phân giác của góc MCH . 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25  

Nhận xét