ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I TOÁN 7 Năm học 2020 - 2021 THCS TRẦN MAI NINH THÀNH PHỐ THANH HÓA


























































THCS TRẦN MAI NINH THÀNH PHỐ THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I Năm học: 2020 - 2021 Môn: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ LẺ Bài 1: (2,0 điểm) Tính hợp lý: a) 5 4 17 43 12 39 12 39     b) 3 8 3 3 . : 5 3 5 2         c) 5 12 21 . . 6 7 15         d)  100 102 0,125 .8 Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x biết: a) 3 1 2 : x 4 4 5    b) x 0,8 12,9 0    c) 2 2 9 3x 5 25         2 ) 3 3 810 x x d    Bài 3: (1,5 điểm) Trong đợt thi đua giành hoa diểm tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam, số điểm tốt (từ 9 điểm trở lên) của ba lớp7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 13; 15 và 21. Biết số điểm tốt của hai lớp 7A và 7B nhiều hơn số điểm tốt của lớp 7C là 63 điểm. Tính số điểm tốt của mỗi lớp. Bài 4: (3,0 điểm) Cho hình vẽ: Biết a // b, CAB ACD    90 ; 120 . 0 0  a) Đường thẳng b có vuông góc với đường thẳng AB không? Vì sao? b) Tính số đo CDB  . c) Vẽ tia phân giác Ct của góc ACD, tia Ct cắt BD tại I. Tính góc CID. d) Vẽ tia phân giác Dt’ của góc BDy . Chứng minh Ct song song với Dt’. Bài 5: (1,0 điểm) a) Chứng minh 2 3 2020 1 1 1 1 1 ... 3 3 3 3 2 A       . b) Cho 4 số 1 2 3 4 a a a a , , , khác 0 và thỏa mãn: 2 2 1 3 a a a  . và 2 3 2 4 a a a  . . Chứng minh rằng: 3 3 3 1 2 3 1 3 3 3 2 3 4 4 a a a a a a a a      . ======== HẾT ======== 120° b a y x B A C D HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 - ĐỀ LẺ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 Bài Câu Nội dung Điểm 1 a) 5 4 17 43 5 17 4 43 12 39 12 39 12 12 39 39 1 ( 1) 0                         0.5 b) 3 8 3 3 3 8 3 2 3 8 2 3 3 . : . . .( 2) 5 3 5 2 5 3 5 3 5 3 3 4 2                                 0.5 c) 5 12 21 ( 5).12.( 21) 5.6.2.3.7 . . 2 6 7 15 6.( 7).15 6.7.3.5                 0.5 d)  100 102 0,125 .8 =  100 100 2 0,125 .8 .8 100 2    (0,125.8) .8 1.64 64 0.5 2 a) 3 1 2 : x 4 4 5 1 2 3 : x 4 5 4 1 23 : x 4 20 1 23 x : 4 20 5 x 23             5 Vây x 23   0.25 0.25 0.25 b)   x 0,8 12,9 0 x 0,8 12,9 x 0,8 12,9 x 12,1; 13,7           Vây x 12,1; 13,7     0,25 0.25 c) 2 2 2 2 9 3x 5 25 2 3 3x 5 5 2 3 3x 5 5                          0,25 c) 1 1 x ; 15 3        1 1 Vây x ; 15 3        0.5 d) 2 2 3 3 810 3 (1 3 ) 810 3 81 4 x x x x x        Vậy x = 4 0.25 0.25 3 Gọi số điểm tốt của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là : x, y , z * ( , , ) x y z N Ví số điểm tốt của ba lớp tỉ lệ với 13; 15 và 21nên: 13 15 21 x y z   Mà số điểm tốt của hai lớp 7A và 7B nhiều hơn lớp 7C là 63 điểm nên: x + y – z = 63. Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được: 63 9 13 15 21 13 15 21 7 x y z x y z          117 135 189 x y z          ( thỏa mãn điều kiện) Vậy số điểm tốt của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 117; 135 và 189 điểm. 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 4 Vẽ hình, ghi GT,KL 0.5 a) a // b (GT) ,  0 a AB do CAB b AB     ( 90 ) ( quan hệ từ vuông góc đến song song) 0.75 b)   0 a b GT ACD CDB hai g // ( ) 180 ( óc trong cùng phía)    mà ACD GT CDB    120 ( ) 60 0 0  0.75 Ta có :  1 2  12 C C ACD   ( Ct là tia phân giác của góc ACD) 0.25 b a y x 2 1 2 1 t' t B D A C I c)  1 2  1 .120 60 ( 120 ) 0 0 0  2      C C do ACD Mà    0 1 C CID hai g    ( óc so le trong và a // b) CID 60 0.25 d) ACD BDy  ( hai góc đồng vị và a // b)    BDy doACD  120 ( 120 ) 0 0  Lại có: 1 2  1 .2 D D BDy   ( Dt’ là tia phân giác của góc BDy)   0 1 2    D D 60   0 2 2    C D ( 60 ) Mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên Ct // Dt’. 0.25 0.25 5 a) 2 3 2019 2020 2 3 2019 2020 2020 2020 1 1 1 1 1 ... 3 3 3 3 3 1 1 1 1 3 1 ... 3 3 3 3 1 3 1 3 1 2 1 3 1 1 1 2 2.3 2 A A A A A A                         0.25 0.25 b) Từ 2 1 2 2 1 3 2 3 . a a a a a a a    ; 2 2 3 3 2 4 3 4 . a a a a a a a    1 2 3 2 3 4 a a a a a a    3 3 3 1 2 3 2 3 4 a a a a a a                      3 3 3 1 2 3 3 3 3 2 3 4 a a a a a a    . Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được: 3 3 3 3 3 3 1 2 1 2 1 3 1 2 3 3 3 3 3 3 3 3 2 3 4 2 3 4 2 3 4 4 . . a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a          (đpcm). 0.25 0.25 Chú ý: Học sinh có cách giải khác đúng thì cho điểm tương đương. Bài hình học sinh không vẽ lại hoặc vẽ sai hình thì không chấm điểm. 

Nhận xét