Đề kiểm tra Giải tích 12 chương 2 năm 2019 – 2020 Mã đề 002

 
















































































































































































KIỂM TRA CHƯƠNG 2 GIẢI TÍCH 12 MÃ ĐỀ 002 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề. Câu 1. [2D2-1] Rút gọn biểu thức   1 3 M a a a   0 . A. 5 M a6  . B. 1 M a6  . C. 6 M a5  . D. 3 M a2  . Câu 2. [2D2-2] Cho a là số thực dương. Đơn giản biểu thức 4 1 2 3 3 3 1 3 1 4 4 4 a a a P a a a                  . A. P a  . B. P a a    1 . C. P a  1. D. P a  1. Câu 3. [2D2-3] Với a b, 0  bất kì. Cho biểu thức 2 1 3 3 6 6 a b b a P a b    . Tìm mệnh đề đúng. A. 3 P ab  . B. P ab  . C. 6 P ab  . D. P ab  . Câu 4. [2D2-1] Cho a là số thực dương a 1 và 3 3 log a P a  . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. P  3. B. P 1. C. P  9. D. 1 3 P  . Câu 5. [2D2-1] Giá trị của 2 3 4 63 A  log 3.log 4.log 5...log 64 bằng A. 5 . B. 4 . C. 6 . D. 3 . Câu 6. [2D2-2] Với các số thực dương a , b bất kì. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. log log ab a b      . B. log logb   a a b        . C. log log log ab a b    . D. log log  a a b b         . Câu 7. [2D2-2] Cho logb a x  và logb c y  . Hãy biểu diễn 2   3 5 4 log a b c theo x và y : A. 5 4 6 y x  . B. 20 3 y x . C. 4 2 5 3 3 y x  . D. 20 20 3 y x  . Câu 8. [2D2-3] Cho 14 14 log 7 ,log 5   a b . Tính 35 log 28 theo a b, A. 35 2 log 28 a a b    . B. 35 2 log 28 a b   . C. 35 2 log 28 a a b    . D. 35 log 28 a a b   . Câu 9. [2D2-1] Tìm tập xác định D của hàm số 1 x y    . A. D   . B. D    1;  . C. D    1; . D. D    ;1. Câu 10. [2D2-1] Tìm tập xác định D của hàm số y x   log 2 1 3  . A. 1 ; 2 D         . B. 1 ; 2 D         . C. D    0;  . D. 1 ; 2 D          . Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM thực hiện Trang 2/10 - Mã đề 002 Câu 11. [2D2-2] Tìm đạo hàm của hàm số 2 log 2 . x y x  A. 3 1 4ln 2 . 2 ln10 x y x    B. 2 1 . 2 ln10 y x   C. 3 1 2ln 2 . ln10 x y x    D. 3 1 2log 2 . x y x    Câu 12. [2D2-1] Đạo hàm của hàm số 3 e x y  là A. 3 e x y  . B. 3 1 3 e x y x    . C. 3 3 e x y x   . D. 3 3e x y  . Câu 13. [2D2-1] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x  ln trên 1;e A. Không xác định được giá trị nhỏ nhất. B. min 1 y  khi x 1. C. min e y  , khi x  e . D. min 0 y  , khi x 1. Câu 14. [2D2-1] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 x y        trên 1;0 A. min 1 y  , khi x  0 . B. 1 min 2 y  khi x  1. C. min 2 y  , khi x  1. D. 1 min 2 y   , khi x  1. Câu 15. [2D2-1] Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào? A. y x x  ln . B. y x  ln . C. e x y  . D. e x y x  . Câu 16. [2D2-2] Cho hàm số 2 y x x  ln , khẳng định nào sau đây là đúng A. y x y      3 0  . B. y x y      2 0  . C. y x y      2 0  . D. y x y      3 0  . Câu 17. [2D2-2] Nghiệm của phương trình 2 1 1 3 27 x  là A. x  2 . B. x  2. C. x 1. D. x  1. Câu 18. [2D2-2] Nghiệm của phương trình     2 2 2 log 1 log 3 2 x x x     A. x x    1; 3. B. x  3. C. x x   1; 3 . D. x  3. Câu 19. [2D2-2] Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 1 1 2 2 x x          . A. T      ;1 2;   . B. T      ;1 2;    . C. T  1;2. D. T  1;2. Câu 20. [2D2-2] Tập nghiệm của bất phương trình   2 3 log 2 4 5 2 x x    . A. T   . B. T    \ 1   . C. T   \ 1  . D. T   . Câu 21. [2D2-3] Bác Hiếu đầu tư 99 triệu đồng vào một công ty theo thể thức lãi kép với lãi suất 8,25% một năm. Hỏi sau 5 năm mới rút tiền lãi thì bác Hiếu thu được bao nhiêu tiền lãi? (Giả sử rằng lãi suất hàng năm không đổi). A. 48,155 triệu. B. 147,155triệu. C. 58,004 triệu. D. 8,7 triệuCâu 22. [2D2-3] Giá trị m để phương trình 2 2 5 .5 3 0 x x m m      có 2 nghiệm phân biệt sao cho 1 2 x x   2 là A. 2 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 23. [2D2-3] Có bao nhiêu số nguyên thỏa mãnbất phương trình 1 2 2.3 9 9 ? x x x x     A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 24. [2D2-2] Số nghiệm nguyên của bất phương trình     3 1 1 3 10 3 10 3 x x x x        trong khoảng 2018;2018 là A. 4033. B. 4032 . C. 4031. D. 4030 . Câu 25. [2D2-4] Biết 15 2 x  là một nghiệm của bất phương trình       2 2log 23 23 log 2 15 * a a x x x     . Tập nghiệm T của bất phương trình * là A. 19 ; 2 T        . B. 17 1; 2 T       . C. T  2;8 . D

Nguồn : https://toanhocbactrungnam.vn/

Nhận xét